Giảm giá!
toyota-innova-2-0-g-2016-mau-bac-jpeg
toyota-innova-2-0-e-2016-mau-xam-damtoyota-innova-2-0-g-2016-mau-bac-jpegtoyota-innova-g-mau-trang

Toyota Innova 2.0G

  • Giá thị trường: 859.000.000 đ
  • Giá khuyến mãi: 824.000.000 đ

    Dòng xe: đa dụng MPV – Số chỗ ngồi: 8 – Động cơ: xăng, I4 2.0L – Dual VVT-i – Hệ dẫn động: cầu sau (RWD) Hộp số tự động 6 cấp. Màu xe: Bạc (1D6); Nâu ánh đồng (4v8); Trắng (040). Xám đậm (1G3)

    Hãng sản xuất : TOYOTA
    Khuyến mại : Liên hệ: 0906.08.0068
    Bảo hành : 3 năm tương đương 100.000 Km
    Địa điểm bán : 15 Phạm Hùng, Mỹ Đình, Hà Nội.

    Mô tả sản phẩm

    TỔNG QUAN VỀ NGOẠI THẤT INNOVA 2.0G 

    I. PHẦN ĐẦU XE INNOVA 2.0G 

    Phần đầu xe được thiết kế với lưới tản nhiệt hình thang lớn giúp nhận được nhiều luồng không khí để tản nhiệt động cơ

    II. HÔNG XE INNOVA 2.0G 

    Hông xe với các đường gân dập nổi dọc thân xe làm tăng thêm nét độc đáo cho xe

    III. PHẦN ĐUÔI XE INNOVA 2.0G 2016

    Cụm đèn sau được thiết kế kiếu dáng hình thang lạ mắt, đèn báo phanh trên cao và cảm biến lùi hỗ trợ đỗ xe.

    ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI VỀ NỘI THẤT TOYOTA INNOVA 2.0G 2016

    I. BẢNG ĐỒNG HỒ TÁP LÔ

    Bảng đồng hồ Optitrion thể hiện đầy đủ các thông tin vận hành giúp chủ xe kiểm soát được hành trình của mình một cách đầy đủ.

    II. BẢNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM

    Khu vực ghế tài và phụ rộng rãi thoải mái. Tay lái 4 chấu bọc da mạc bạc sành điệu tích hợp nút bấm điều chỉnh hệ thống âm thanh tiện lợi. Đầu CD 1 đĩa tích hợp Bluetooth, AUX, USB,AM/FM, RADIO… và hệ thống điều hòa chỉnh cơ.

    KHẢ NĂNG VẬN HÀNH CỦA TOYOTA INNOVA 2.0G

    I. ĐỘNG CƠ INNOVA 2.0G

    toyota-innova-2-0v-2016-dong-co

    Được trang bị động cơ 2.0L với công nghệ điều phối van biến thiên thông minh giúp cho xe hoạt động mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu đồng thời thải khí sạch.

    II. HỘP SỐ INNOVA 2.0G

    Hộp số tự động giúp các thao tác dễ dàng hơn khi đi trong thành phố

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA INNOVA 2016

        Innova V Innova G Innova E
    ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
     

    Kích thước

    D x R x C mm x mm x mm 4735 x 1830 x 1795
      Chiều dài cơ sở mm 2750
      Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1540 x 1540
      Khoảng sáng gầm xe mm 178
      Góc thoát (Trước/ sau) Độ 21/ 25
      Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,4
      Trọng lượng không tải kg 1755 1720-1725 1695-1700
      Trọng lượng toàn tải kg 2330 2370 2330
    Động cơ Loại động cơ   Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
      Dung tích công tác cc 1998
      Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 102 / 5600
      Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 183 / 4000
      Dung tích bình nhiên liệu L 55
    Hộp số     Tự động 6 cấp Số tay 5 cấp
    Hệ thống treo Trước   Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
      Sau   Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
    Vành & Lốp xe Loại vành   Mâm đúc
      Kích thước lốp   215/55R17 205/65R16
    Phanh Trước   Đĩa thông gió
      Sau   Tang trống
    Tiêu chuẩn khí thải     Euro 4
    Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 11.4
      Ngoài đô thị lít / 100km 7.8
      Kết hợp lít / 100km 9.1
    NGOẠI THẤT        
     

    Cụm đèn trước

    Đèn chiếu gần   LED, dạng thấu kính Halogen phản xạ đa chiều
      Đèn chiếu xa   Halogen, phản xạ đa chiều
      Đèn chiếu sáng ban ngày   Không
      Hệ thống rửa đèn   Không
      Hệ thống điều khiển đèn tự động   Không Không
      Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động   Không Không Không
      Hệ thống điều chỉnh góc chiếu   Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
      Chế độ đèn chờ dẫn đường   Không Không Không
    Cụm đèn sau     Bóng đèn thường
    Đèn báo phanh trên cao     LED
    Đèn sương mù Trước  
      Sau   Không
    Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
      Chức năng gập điện   Không
      Tích hợp đèn báo rẽ  
      Mạ Crôm   Không Không
    Cánh hướng gió cản sau    
    Cánh hướng gió cản trước    
    Cánh hướng gió khoang hành lý    
    Cánh hướng gió bên hông     Không Không Không
    Gạt mưa gián đoạn     Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn
    Chức năng sấy kính sau    
    Ăng ten     Dạng vây cá
    Tay nắm cửa ngoài     Mạ crôm Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
    Chắn bùn trước & sau     Không Không Không
    Ống xả kép
    NỘI THẤT          
     

    Tay lái

    Loại tay lái   4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc 4 chấu, urethane, mạ bạc
      Chất liệu   Da Urethane Urethane
      Nút bấm điều khiển tích hợp   Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
      Điều chỉnh   Chỉnh tay 4 hướng
      Trợ lực lái   Thủy lực Thủy lực Thủy lực
    Gương chiếu hậu trong     2 chế độ ngày & đêm
    Ốp trang trí nội thất     Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc Viền trang trí mạ bạc Không
    Tay nắm cửa trong     Mạ crôm Mạ crôm Cùng màu nội thất
    Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ   Optitron Optitron Analog
      Đèn báo chế độ Eco  
      Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
      Chức năng báo vị trí cần số   Không
      Màn hình hiển thị đa thông tin   Màn hình TFT 4.2-inch Màn hình đơn sắc
    Chất liệu bọc ghế     Da Nỉ cao cấp Nỉ thường
    Ghế trước Loại ghế   Loại thường
      Điều chỉnh ghế lái   Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
      Điều chỉnh ghế hành khách   Chỉnh tay 4 hướng
    Ghế sau Hàng ghế thứ hai   Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
      Hàng ghế thứ ba   Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
      Tựa tay hàng ghế thứ hai
    TIỆN NGHI          
    Hệ thống điều hòa     2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế 2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế
    Cửa gió sau    
    Hệ thống âm thanh Loại loa   Loại thường
      Đầu đĩa   DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch CD 1 đĩa CD 1 đĩa
      Số loa   6 6 6
      Cổng kết nối AUX  
      Cổng kết nối USB  
      Đầu đọc thẻ   Không Không
      Kết nối Bluetooth  
      Hệ thống điều khiển bằng giọng nói   Không Không
      Cổng kết nối HDMI   Không Không
    Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm     Không Không
    Chức năng mở cửa thông minh     Không Không
    Chức năng khóa cửa từ xa    
    Phanh tay điện tử     Không Không Không
    Cửa sổ điều chỉnh điện     Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)
    Chế độ vận hành     Chế độ tiết kiệm và công suất cao
    AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
     

    Hệ thống chống bó cứng phanh

       
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
    Hệ thống cân bằng điện tử     Không Không
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc     Không Không
    Hệ thống thích nghi địa hình     Không Không Không
    Đèn báo phanh khẩn cấp     Không Không
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước   Không Không Không
      Sau  
      Góc trước   Không Không Không
      Góc sau   Không Không Không
    AN TOÀN BỊ ĐỘNG
     

    Túi khí

    Túi khí đầu gối hàng khách phía trước   Không Không
      Túi khí bên dành cho hàng ghế thứ 2   Không Không
      Túi khí người lái & hành khách phía trước  
      Túi khí bên hông phía trước   Không Không
      Túi khí rèm   Không Không
      Túi khí bên hông phía sau   Không Không Không
      Túi khí đầu gối người lái  
    Dây đai an toàn     3 điểm (7 vị trí) 3 điểm (8 vị trí) 3 điểm (8 vị trí)
    Cột lái tự đổ    
    Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ    
    AN NINH          
     

    Hệ thống báo động

        Không
    Hệ thống mã hóa khóa động cơ     Không

    AN TOÀN CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG TRÊN TOYOTA INNOVA 2.0G

    1. KHUNG XE GOA

    khung xe GOA Fortuner 2.7V 2016

    Khung xe GOA có các vùng co rụm hấp thu xung lực, giúp giảm thiểu tối đa lực tác động trực tiếp lên khoang hành khách.

    2. HỆ THỐNG TÚI KHÍ (*)

    tui khi xe toyota fortuner 2.7V 2x4

    Với 2 túi khí  giúp giảm thiểu tối đa chấn thương cho người lái và hành khách trong trường hợp xảy ra va chạm. (*) Hệ thống túi khí là thiết bị hỗ trợ dây đai an toàn. Người lái và hành khách nên cài dây đai an toàn mọi lúc.

     

    3. HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH

    camry-safety

    Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.

    Mức Giá Xe Innova 2016 của từng loại cụ thể như sau với các màu chính : Bạc, Nâu Đồng, Xám đậm và Trắng.
    – Toyota Innova 2.0E số sàn 8 chỗ : 793.000.000
    – Toyota Innova 2.0G số tự động 8 chỗ : 859.000.000
    – Toyota Innova 2.0V số tự động 7 chỗ: 995.000.000

    Mức giá trên đã bao gồm VAT, thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa bao gồm thuế trước bạ và các chi phí đăng ký xe liên quan đến việc đăng ký hoàn tất xe Toyota Innova 2016 như là Phí trước bạ, lệ phí biển số xe, bảo hiểm bắt buộc, phí lưu hành cầu đường, bảo hiểm vật chất xe, lệ phí đăng kiểm và dịch vụ đăng ký xe hộ.
    Qúy khách muốn xem xe, lái thử xe và mọi thông tin chi tiết xin vui long liện hệ với chúng tôi.
    Hotline: 0906.08.0068
    Email: thuynt@toyotamydinh.com.vn